thiếu hụt

Học thuật
Thân thiện
thiếu hụt

Ngân sách gia đình bị thiếu hụt do chi tiêu quá nhiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát): Trạng thái không đầy đủ, không đáp ứng được nhu cầu hoặc mức độ cần thiết, thường xét trên một phạm vi rộng hoặc một hệ thống.
    • sự chênh lệch giữa nhu cầu khả năng cung cấp: Thường dùng trong các lĩnh vực như kinh tế, ngân sách, nhân lực, khi cái cần ít hơn cái cần dùng.
  2. Danh từ:

    • Sự thiếu hụt: Khoảng cách, phần chênh lệch giữa nhu cầu thực tế được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngân sách nhà nước năm nay bị thiếu hụt trầm trọng. (State budget this year is severely deficient.)
    • Nguồn nhân lực chất lượng cao đang thiếu hụtnhiều ngành nghề. (High-quality human resources are in short supply in many professions.)
  • Danh từ:
    • Sự thiếu hụt vitamin D có thể dẫn đến các vấn đề về xương. (The deficiency of vitamin D can lead to bone problems.)
    • Chúng ta cần tính toán mức độ thiếu hụt để kế hoạch đắp. (We need to calculate the level of shortfall to have a compensation plan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiếu hụt cục bộ": chỉ xảy ramột khu vực, bộ phận nhất định.
    • Tình trạng thiếu hụt cục bộ nước sạch đã được khắc phục. (The local shortage of clean water has been resolved.)
  • "Thiếu hụt trầm trọng/ nghiêm trọng": nhấn mạnh mức độ lớn, đáng báo động của sự không đủ.
    • Khu vực này thiếu hụt trầm trọng bác sĩ chuyên khoa. (This area has a severe shortage of specialist doctors.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu (động từ/tính từ): không đủ, vắng mặt một phần. ("Thiếu" thường dùng cho phạm vi nhỏ, cụ thể hơn; "thiếu hụt" mang tính khái quát, hệ thống hơn).
    • Tôi thiếu tiền để mua cuốn sách này. (I lack money to buy this book.)
  • Khan hiếm (tính từ): rất ít, khó tìm, không đủ cung ứng.
    • Nguồn nguyên liệu này đang trở nên khan hiếm. (This raw material is becoming scarce.)
  • Bất cập (tính từ): không đáp ứng được yêu cầu, không tương xứng (thường về chất lượng, tính hiệu quả).
    • Cơ sở vật chất của trường còn nhiều bất cập. (The school's facilities are still inadequate in many ways.)
Từ đồng nghĩa
  • Khuyết thiếu: (từ Hán Việt) thiếu sót, không đầy đủ.
  • Không đủ: ở mức thấp hơn so với yêu cầu.
  • Hụt: bị giảm, mất đi so với mức dự kiến (thường dùng trong kế hoạch, dự toán).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp cho từ "thiếu hụt" đây tính từ/danh từ. Các cụm từ dưới đây cách kết hợp thông dụng.) - Bị thiếu hụt: ở trong tình trạng thiếu hụt. - Kho dự trữ lương thực đang bị thiếu hụt. (The food reserve is experiencing a shortage.) - Dẫn đến thiếu hụt: nguyên nhân gây ra sự thiếu hụt. - Hạn hán kéo dài dẫn đến thiếu hụt nước sinh hoạt. (Prolonged drought leads to a shortage of domestic water.) - đắp thiếu hụt: bổ sung cho phần bị thiếu. - Chính phủ cần biện pháp đắp thiếu hụt ngân sách. (The government needs measures to offset the budget deficit.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "thiếu hụt". Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh hành chính, kinh tế, khoa học.)

thiếu hụt

Ngân sách gia đình bị thiếu hụt do chi tiêu quá nhiều.

  1. t. Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát). Chi tiêu thiếu hụt. Quân số bị thiếu hụt. Bổ sung những chỗ thiếu hụt của ngân sách.